Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "nông dân" (1)
nông dân

Tiếng Anh
Danh từfarmhouse
ước mơ của tôi là làm nông dân
my dream is to become a farmer
Từ liên quan "nông dân" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "nông dân" (9)
ước mơ của tôi là làm nông dân
my dream is to become a farmer
Nông dân ở Tây Nguyên trồng cà phê trên những đồi cao.
Farmers in the Central Highlands cultivate coffee on the hills.
Người nông dân nuôi béo bò.
The farmer fattens the cows.
Nông dân làm việc trên đồng ruộng.
Farmers work in the fields.
Người nông dân trồng cây ươm.
The farmer plants seedlings.
Nón lá giúp người nông dân che nắng hiệu quả.
Người nông dân đội nón lá để che nắng khi làm việc ngoài đồng.
Những người nông dân luôn mang theo cái cuốc
Năm nay nông dân bội thu.
Farmers have a bumper crop this year.
